镜
Âm Hán Việt: kính
Chữ 镜 nghĩa là gì?
Chữ 镜 đọc là jìng, âm Hán Việt là "kính". Chữ này thuộc bộ 金 (thêm 11 nét), tổng cộng 16 nét. Nghĩa tham khảo: mirror; lens; glass; glasses.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 镜 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 钅 gợi nghĩa, phần 竟 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.