附
fù
Âm Hán Việt: phụ
bộ 阜 7 nét xuất hiện từ HSK 3 4 từ

Chữ 附 nghĩa là gì?

Chữ 附 đọc là fù, âm Hán Việt là "phụ". Chữ này thuộc bộ 阜 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: adhere to, append; rely on near to.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 附 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 阝 gợi nghĩa, phần 付 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 附

Chữ khác cùng bộ 阜