雌
cí
Âm Hán Việt: thư
bộ 隹 14 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 雌 nghĩa là gì?

Chữ 雌 đọc là cí, âm Hán Việt là "thư". Chữ này thuộc bộ 隹 (thêm 5 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: female; feminine; gentle, soft.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 雌 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 隹 gợi nghĩa, phần 此 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 雌

Chữ khác cùng bộ 隹