Âm Hán Việt: hiệt
bộ 頁 6 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 页 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "hiệt". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: page, sheet, leaf; rad. no. 181.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 页 được ghép từ đâu?

Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 页

Chữ khác cùng bộ 頁