jǐng
Âm Hán Việt: cảnh
bộ 頁 11 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 颈 nghĩa là gì?

Chữ đọc là jǐng, âm Hán Việt là "cảnh". Chữ này thuộc bộ (thêm 5 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: neck, throat.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 颈 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 颈

Chữ khác cùng bộ 頁