频
Âm Hán Việt: tần
Chữ 频 nghĩa là gì?
Chữ 频 đọc là pín, âm Hán Việt là "tần". Chữ này thuộc bộ 頁 (thêm 7 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: frequently, again and again.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 频 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.