fēi
Âm Hán Việt: phi
bộ 飛 3 nét xuất hiện từ HSK 0 6 từ

Chữ 飞 nghĩa là gì?

Chữ đọc là fēi, âm Hán Việt là "phi". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 3 nét. Nghĩa tham khảo: fly; go quickly; dart; high.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Các từ HSK chứa chữ 飞