鸭
yā
Âm Hán Việt: áp
bộ 鳥 10 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 鸭 nghĩa là gì?

Chữ 鸭 đọc là yā, âm Hán Việt là "áp". Chữ này thuộc bộ 鳥 (thêm 5 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: duck; Anas species (various).

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 鸭 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 鸟 gợi nghĩa, phần 甲 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 鸭

Chữ khác cùng bộ 鳥