并且
Hán Việt: tịnh thả
并且 (bìng qiě) nghĩa là: hơn nữa; và; đồng thời
Ý nghĩa của 并且
并且 (bìng qiě) là liên từ trong tiếng Trung, nghĩa là hơn nữa; và; đồng thời. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 4 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: and; besides; moreover.
💡 Mẹo dùng: Nối hai động từ hoặc mệnh đề; thường đi với 不但……并且……
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "tịnh thả" giúp bạn liên tưởng nghĩa "hơn nữa" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 并且
他会说汉语,并且说得很好。
Tā huì shuō Hànyǔ, bìngqiě shuō de hěn hǎo.
Anh ấy biết nói tiếng Trung, hơn nữa nói rất giỏi.
他同意了,并且马上开始做。
Tā tóngyì le, bìngqiě mǎshàng kāishǐ zuò.
Anh ấy đã đồng ý, hơn nữa còn bắt đầu làm ngay.