予
Âm Hán Việt: dữ
Chữ 予 nghĩa là gì?
Chữ 予 đọc là yǔ, âm Hán Việt là "dữ". Chữ này thuộc bộ 亅 (thêm 3 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: I, me; to give.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 予 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.