Âm Hán Việt: dữ
bộ 亅 4 nét xuất hiện từ HSK 6 4 từ

Chữ 予 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "dữ". Chữ này thuộc bộ (thêm 3 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: I, me; to give.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 予 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 予

Chữ khác cùng bộ 亅