shì, shi
Âm Hán Việt: sự
bộ 亅 8 nét xuất hiện từ HSK 0 27 từ

Chữ 事 nghĩa là gì?

Chữ đọc là shì, shi, âm Hán Việt là "sự". Chữ này thuộc bộ (thêm 7 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: affair, matter, business; to serve; accident, incident.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 27 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 事 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu lồng nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 事

shì HSK HSK 1 việc; chuyện; sự việc 没事 méi shì HSK HSK 1 không sao; không có gì; rảnh, không bận việc 事情 shì qing HSK 2HSK 2 việc; chuyện; sự việc 故事 gù shi HSK 3HSK 3 câu chuyện; truyện 同事 tóng shì HSK 3HSK 3 đồng nghiệp 事实 shì shí HSK 5HSK 5 sự thật; thực tế 军事 jūn shì HSK 5HSK 7–9 quân sự; việc quân sự 从事 cóng shì HSK 5HSK 5 làm (nghề); theo (ngành); tham gia (công việc) 事物 shì wù HSK 5HSK 5 sự vật; sự việc 事先 shì xiān HSK 5HSK 5 trước; từ trước; trước khi xảy ra 人事 rén shì HSK 5HSK 6 nhân sự; việc đời; chuyện người 事件 shì jiàn HSK 6HSK 5 sự kiện; vụ việc 事业 shì yè HSK 6HSK 5 sự nghiệp; công cuộc; ngành công ích 事故 shì gù HSK 6HSK 5 tai nạn; sự cố 当事人 dāng shì rén HSK 6HSK 7–9 đương sự; người trong cuộc 事务 shì wù HSK 6HSK 6 công việc; sự vụ; việc hành chính 本事 běn shi HSK 6HSK 7–9 bản lĩnh; tài cán; khả năng 刑事 xíng shì HSK 6HSK 7–9 hình sự; thuộc về hình sự 往事 wǎng shì HSK 6HSK 7–9 chuyện cũ; chuyện đã qua 事迹 shì jì HSK 6HSK 7–9 sự tích; việc làm nổi bật; thành tích đã qua 事项 shì xiàng HSK 6HSK 6 hạng mục; điều mục; điều cần lưu ý 董事长 dǒng shì zhǎng HSK 6HSK 7–9 chủ tịch hội đồng quản trị 事态 shì tài HSK 6HSK 7–9 tình hình; diễn biến sự việc 时事 shí shì HSK 6HSK 7–9 thời sự; tình hình thời sự 实事求是 shí shì qiú shì HSK 6HSK 7–9 thực sự cầu thị; nhìn thẳng vào sự thật; thực tế khách quan 启事 qǐ shì HSK 6HSK 6 thông báo; cáo thị; mẩu rao vặt 领事馆 lǐng shì guǎn HSK 6HSK 7–9 lãnh sự quán

Chữ khác cùng bộ 亅