冒
mào
Âm Hán Việt: mạo
bộ 冂 9 nét xuất hiện từ HSK 3 3 từ

Chữ 冒 nghĩa là gì?

Chữ 冒 đọc là mào, âm Hán Việt là "mạo". Chữ này thuộc bộ 冂 (thêm 7 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: risk, brave, dare.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 冒 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 目 gợi nghĩa, phần 冃 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 冒

Chữ khác cùng bộ 冂