再
Âm Hán Việt: tái
Chữ 再 nghĩa là gì?
Chữ 再 đọc là zài, âm Hán Việt là "tái". Chữ này thuộc bộ 冂 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: again, twice, re-.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 再 được ghép từ đâu?
Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.