况
Âm Hán Việt: huống
Chữ 况 nghĩa là gì?
Chữ 况 đọc là kuàng, âm Hán Việt là "huống". Chữ này thuộc bộ 冫 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: condition, situation; furthermore.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 况 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.