净
jìng
Âm Hán Việt: tịnh
bộ 冫 8 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 净 nghĩa là gì?

Chữ 净 đọc là jìng, âm Hán Việt là "tịnh". Chữ này thuộc bộ 冫 (thêm 6 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: clean, pure; cleanse.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 净 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 冫 gợi nghĩa, phần 争 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 净

Chữ khác cùng bộ 冫