准
zhǔn
Âm Hán Việt: chuẩn
bộ 冫 10 nét xuất hiện từ HSK 2 6 từ

Chữ 准 nghĩa là gì?

Chữ 准 đọc là zhǔn, âm Hán Việt là "chuẩn". Chữ này thuộc bộ 冫 (thêm 8 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: approve, allow, permit; in accord.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 准 được ghép từ đâu?

准 = 冫 + 隹

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 冫 gợi nghĩa, phần 隹 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 准

Chữ khác cùng bộ 冫