划
huà, huá
Âm Hán Việt: hoạch, hoa
bộ 刀 6 nét xuất hiện từ HSK 4 5 từ

Chữ 划 nghĩa là gì?

Chữ 划 đọc là huà, huá, âm Hán Việt là "hoạch, hoa". Chữ này thuộc bộ 刀 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: to row or paddle boat; to scratch.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 划 được ghép từ đâu?

划 = 戈 + 刂

Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 划

Chữ khác cùng bộ 刀