剖
pōu
Âm Hán Việt: phẫu
bộ 刀 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 剖 nghĩa là gì?

Chữ 剖 đọc là pōu, âm Hán Việt là "phẫu". Chữ này thuộc bộ 刀 (thêm 8 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: split in two, slice; dissect.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 剖 được ghép từ đâu?

剖 = 咅 + 刂

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 刂 gợi nghĩa, phần 咅 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 剖

Chữ khác cùng bộ 刀