副
Âm Hán Việt: phó, bộ
Chữ 副 nghĩa là gì?
Chữ 副 đọc là fù, âm Hán Việt là "phó, bộ". Chữ này thuộc bộ 刀 (thêm 9 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: assist; supplement; assistant.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 副 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 刂 gợi nghĩa, phần 畐 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.