chǎng
Âm Hán Việt: xưởng, hán
bộ 厂 2 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 厂 nghĩa là gì?

Chữ đọc là chǎng, âm Hán Việt là "xưởng, hán". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 2 nét. Nghĩa tham khảo: factory, workshop; radical 27.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Các từ HSK chứa chữ 厂

Chữ khác cùng bộ 厂