历
Âm Hán Việt: lịch
Chữ 历 nghĩa là gì?
Chữ 历 đọc là lì, âm Hán Việt là "lịch". Chữ này thuộc bộ 厂, tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: history; calendar.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 9 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 历 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 厤 gợi nghĩa, phần 力 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.