厘
lí
Âm Hán Việt: ly
bộ 厂 9 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 厘 nghĩa là gì?

Chữ 厘 đọc là lí, âm Hán Việt là "ly". Chữ này thuộc bộ 厂 (thêm 7 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: manage, control; thousandth part of tael.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 厘 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 厂 gợi nghĩa, phần 里 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 厘

Chữ khác cùng bộ 厂