厚
Âm Hán Việt: hậu
Chữ 厚 nghĩa là gì?
Chữ 厚 đọc là hòu, âm Hán Việt là "hậu". Chữ này thuộc bộ 厂 (thêm 7 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: thick; substantial; greatly.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 厚 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.