厌
yàn
Âm Hán Việt: yếm
bộ 厂 6 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 厌 nghĩa là gì?

Chữ 厌 đọc là yàn, âm Hán Việt là "yếm". Chữ này thuộc bộ 厂 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: dislike, detest, reject; satiate.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 厌 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 厂 gợi nghĩa, phần 犬 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 厌

Chữ khác cùng bộ 厂