吸
xī
Âm Hán Việt: hấp
bộ 口 6 nét xuất hiện từ HSK 4 4 từ

Chữ 吸 nghĩa là gì?

Chữ 吸 đọc là xī, âm Hán Việt là "hấp". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: inhale, suck in; absorb; attract.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 吸 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 及 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 吸

Chữ khác cùng bộ 口