圾
jī
Âm Hán Việt: ngập, sắc
bộ 土 6 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 圾 nghĩa là gì?

Chữ 圾 đọc là jī, âm Hán Việt là "ngập, sắc". Chữ này thuộc bộ 土 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: garbage, rubbish; shaking; danger.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 圾 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 土 gợi nghĩa, phần 及 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 圾

Chữ khác cùng bộ 土