坑
kēng
Âm Hán Việt: khanh
bộ 土 7 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 坑 nghĩa là gì?

Chữ 坑 đọc là kēng, âm Hán Việt là "khanh". Chữ này thuộc bộ 土 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: pit, hole; bury, trap; harry.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 坑 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 土 gợi nghĩa, phần 亢 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 坑

Chữ khác cùng bộ 土