壁
bì
Âm Hán Việt: bích
bộ 土 16 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 壁 nghĩa là gì?

Chữ 壁 đọc là bì, âm Hán Việt là "bích". Chữ này thuộc bộ 土 (thêm 13 nét), tổng cộng 16 nét. Nghĩa tham khảo: partition wall; walls of a house; 14th lunar mansion, determinative star γ Pegasi (Algenib).

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 壁 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 土 gợi nghĩa, phần 辟 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 壁

Chữ khác cùng bộ 土