婆
pó
Âm Hán Việt: bà
bộ 女 11 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 婆 nghĩa là gì?

Chữ 婆 đọc là pó, âm Hán Việt là "bà". Chữ này thuộc bộ 女 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: old woman; grandmother.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 婆 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 女 gợi nghĩa, phần 波 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 婆

Chữ khác cùng bộ 女