引
Âm Hán Việt: dẫn
Chữ 引 nghĩa là gì?
Chữ 引 đọc là yǐn, âm Hán Việt là "dẫn". Chữ này thuộc bộ 弓 (thêm 1 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: to pull, draw out, attract; to stretch.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 引 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.