强
Âm Hán Việt: cường, cưỡng
Chữ 强 nghĩa là gì?
Chữ 强 đọc là qiáng, qiǎng, âm Hán Việt là "cường, cưỡng". Chữ này thuộc bộ 弓 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: strong, powerful, energetic.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 强 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 弓 gợi nghĩa, phần 虫 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.