扔
rēng
Âm Hán Việt: nhưng
bộ 手 5 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 扔 nghĩa là gì?

Chữ 扔 đọc là rēng, âm Hán Việt là "nhưng". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 2 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: throw, hurl; throw away, cast.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 扔 được ghép từ đâu?

扔 = 扌 + 乃

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 乃 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 扔

Chữ khác cùng bộ 手