括
kuò
Âm Hán Việt: quát
bộ 手 9 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 括 nghĩa là gì?

Chữ 括 đọc là kuò, âm Hán Việt là "quát". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: include, embrace, enclose.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 括 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 舌 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 括

Chữ khác cùng bộ 手