挠
náo
Âm Hán Việt: nạo
bộ 手 9 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 挠 nghĩa là gì?

Chữ 挠 đọc là náo, âm Hán Việt là "nạo". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: scratch; disturb, bother; submit.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 挠 được ghép từ đâu?

挠 = 扌 + 尧

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 尧 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 挠

Chữ khác cùng bộ 手