捏
niē
Âm Hán Việt: niết
bộ 手 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 捏 nghĩa là gì?

Chữ 捏 đọc là niē, âm Hán Việt là "niết". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: pick with fingers; knead; mold.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 捏 được ghép từ đâu?

捏 = 扌 + 圼

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 圼 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 捏

Chữ khác cùng bộ 手