撕
sī
Âm Hán Việt: tê
bộ 手 15 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 撕 nghĩa là gì?

Chữ 撕 đọc là sī, âm Hán Việt là "tê". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 12 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: rip, tear; buy cloth.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 撕 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 斯 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 撕

Chữ khác cùng bộ 手