撤
Âm Hán Việt: triệt
Chữ 撤 nghĩa là gì?
Chữ 撤 đọc là chè, âm Hán Việt là "triệt". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 12 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: omit; remove; withdraw.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 撤 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu ba phần ngang.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.