旺
wàng
Âm Hán Việt: vượng
bộ 日 8 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 旺 nghĩa là gì?

Chữ 旺 đọc là wàng, âm Hán Việt là "vượng". Chữ này thuộc bộ 日 (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: prosper; prosperous; increase.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 旺 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 日 gợi nghĩa, phần 王 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 旺

Chữ khác cùng bộ 日