李
li
Âm Hán Việt: lý
bộ 木 7 nét xuất hiện từ HSK 0 2 từ

Chữ 李 nghĩa là gì?

Chữ 李 đọc là li, âm Hán Việt là "lý". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 3 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: plum; judge; surname.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 李 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 木 gợi nghĩa, phần 子 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 李

Chữ khác cùng bộ 木