柱
zhù
Âm Hán Việt: trụ
bộ 木 9 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 柱 nghĩa là gì?

Chữ 柱 đọc là zhù, âm Hán Việt là "trụ". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: pillar, post; support; lean on.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 柱 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 主 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 柱

Chữ khác cùng bộ 木