框
kuàng
Âm Hán Việt: khuông, khung
bộ 木 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 框 nghĩa là gì?

Chữ 框 đọc là kuàng, âm Hán Việt là "khuông, khung". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: frame; framework; door frame.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 框 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 匡 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 框

Chữ khác cùng bộ 木