梳
shū
Âm Hán Việt: sơ
bộ 木 11 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 梳 nghĩa là gì?

Chữ 梳 đọc là shū, âm Hán Việt là "sơ". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 7 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: comb; brush.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 梳 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 㐬 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 梳

Chữ khác cùng bộ 木