橡
xiàng
Âm Hán Việt: tượng
bộ 木 15 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 橡 nghĩa là gì?

Chữ 橡 đọc là xiàng, âm Hán Việt là "tượng". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 12 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: chestnut oak; rubber tree; rubber.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 橡 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 象 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 橡

Chữ khác cùng bộ 木