殊
shū
Âm Hán Việt: thù
bộ 歹 10 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 殊 nghĩa là gì?

Chữ 殊 đọc là shū, âm Hán Việt là "thù". Chữ này thuộc bộ 歹 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: different, special, unusual.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 殊 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 歹 gợi nghĩa, phần 朱 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 殊

Chữ khác cùng bộ 歹