殃
yāng
Âm Hán Việt: ương
bộ 歹 9 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 殃 nghĩa là gì?

Chữ 殃 đọc là yāng, âm Hán Việt là "ương". Chữ này thuộc bộ 歹 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: misfortune, disaster, calamity.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 殃 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 歹 gợi nghĩa, phần 央 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 殃

Chữ khác cùng bộ 歹