残
cán
Âm Hán Việt: tàn
bộ 歹 9 nét xuất hiện từ HSK 5 5 từ

Chữ 残 nghĩa là gì?

Chữ 残 đọc là cán, âm Hán Việt là "tàn". Chữ này thuộc bộ 歹 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: injure, spoil; oppress; broken.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 残 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 歹 gợi nghĩa, phần 戋 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 残

Chữ khác cùng bộ 歹