洗
xǐ
Âm Hán Việt: tẩy
bộ 水 9 nét xuất hiện từ HSK 2 4 từ

Chữ 洗 nghĩa là gì?

Chữ 洗 đọc là xǐ, âm Hán Việt là "tẩy". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: wash, rinse; clean, purify.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 洗 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 先 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 洗

Chữ khác cùng bộ 水