涌
yǒng
Âm Hán Việt: dũng
bộ 水 10 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 涌 nghĩa là gì?

Chữ 涌 đọc là yǒng, âm Hán Việt là "dũng". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: surge up, bubble up, gush forth.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 涌 được ghép từ đâu?

涌 = 氵 + 甬

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 甬 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 涌

Chữ khác cùng bộ 水