焰
yàn
Âm Hán Việt: diễm
bộ 火 12 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 焰 nghĩa là gì?

Chữ 焰 đọc là yàn, âm Hán Việt là "diễm". Chữ này thuộc bộ 火 (thêm 8 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: flame, blaze; glowing, blazing.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 焰 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 火 gợi nghĩa, phần 臽 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 焰

Chữ khác cùng bộ 火