煎
jiān
Âm Hán Việt: tiên, chiên
bộ 火 13 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 煎 nghĩa là gì?

Chữ 煎 đọc là jiān, âm Hán Việt là "tiên, chiên". Chữ này thuộc bộ 火 (thêm 9 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: fry in fat or oil; boil in water.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 煎 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 灬 gợi nghĩa, phần 前 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 煎

Chữ khác cùng bộ 火